Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng Sản Việt Nam
bài 26,27

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thuy Hang
Ngày gửi: 22h:01' 31-03-2024
Dung lượng: 37.9 MB
Số lượt tải: 187
Nguồn:
Người gửi: Thuy Hang
Ngày gửi: 22h:01' 31-03-2024
Dung lượng: 37.9 MB
Số lượt tải: 187
Số lượt thích:
0 người
sở giáo dục và đào tạo nghệ an
Trường thpt kim liên
chào mừng
QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC
SINH
Nguyễn Minh Chiến – THPT
Kim Liên
TÔI TÀI GIỎI – BẠN CŨNG THẾ
GAME
LUẬT CHƠI
MÃ SỐ KIẾN
THỨC
Chia lớp thành 4 đội
chơi.
Các đội lần lượt chọn câu
hỏi.
Mỗi câu trả lời đúng được
10 điểm.
Thời gian: 10 giây/1 câu.
Đội có số điểm lớn nhất
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
1 2 3 4
5 6 7 8
1
9
11 12
0
TÔI TÀI GIỎI – BẠN
CŨNG THẾ
KHỞI
3
4
1
2
ĐỘNG
GAME
MÃ SỐ
KIẾNTHỨC
5
6
7
8
9 10 11 12
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
1
CÂU HỎI SỐ 1
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Sản phẩm ngành nào chiếm 99% giá
trị xuất
Khẩu của Nhật Bản?
ĐÁP ÁN
Công nghiệp chế biến, chế
tạo
Nguyễn Minh Chiên – THPT Kim Liên
2
CÂU HỎI SỐ
2
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Một trong những mặt hàng nhập
khẩu chính của Nhật Bản?
ĐÁP ÁN
Năng lượng
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
3
CÂU HỎI SỐ 3
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản là?
ĐÁP ÁN
Hoa Kỳ
4
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
CÂU HỎI SỐ 4
Lĩnh vực chủ yếu mà Nhật Bản đầu tư vào
nước ta là?
ĐÁP ÁN
Công nghiệp chế biến, chế tạo.
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
5
CÂU HỎI SỐ 5
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Hoạt động chuyển giao công nghệ
của Nhật Bản không diễn ra ở lĩnh
vực nào?
ĐÁP ÁN
Bất động sản
6
CÂU HỎI SỐ 6
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Trung Quốc có diện tích 9,6 triệu
km2, diện tích này đứng sau các
quốc gia nào?
ĐÁP ÁN
Thứ 4 thế giới sau Nga, Cana-da, Hoa Kỳ. Gấp 30 lần
Việt Nam
7
CÂU HỎI SỐ
7
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Dân số Trung Quốc năm 2020 là
1,43 tỉ người. Dân số này đứng thứ
mấy thế giới?
ĐÁP ÁN
Đứng đầu thế
giới
8
CÂU HỎI SỐ 8
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Loài oài hoa nào đại diện cho Trung Quốc (quốc hoa)? Hoa này
có nhiều tên gọi khác nhau như Peony trong tiếng Anh hay
vương hoa, phú quý hoa trong quan điểm của người dân
Trung Quốc.
ĐÁP ÁN
Hoa mẫu đơn
9
CÂU HỎI SỐ
9
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Hình ảnh sau là công trình kiến
trúc nổi tiếng nào của Trung
Quốc?
ĐÁP ÁN
Tử cấm thành
1
0
CÂU HỎI SÔ 10
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Nơi nào ở Trung Quốc phát sinh
dịch COVID19 phát triển cả thế
giới?
ĐÁP ÁN
VŨ HÁN
1
1
CÂU HỎI SỐ 11
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Hãy kể tên những phát minh nổi
bật của Trung quốc thời cổ, trung
đại:
ĐÁP ÁN
La bàn, Giấy, kỷ thuật in,
thuốc nổ
1
2
CÂU HỎI SỐ 12
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Công trình kiến trúc ảnh sau có
tên gọi là gì?
ĐÁP ÁN
VẠN LÝ TRƯỜNG
THÀNH
Bài
26
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN,
DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI TRUNG QUỐC
9,6 triệu km2
1.439,3 triệu người
(2020)
Thủ đô: Bắc Kinh
MỤC TIÊU BÀI HỌC
MỤC TIÊU 1
MỤC TIÊU 2
- Rèn luyện
Phân tích
các kỹ năng
được
ảnh
bản đồ, biểu
hưởng của vị
đồ, bảng số
trí địa lí, lãnh
liệu.
thổ, đặc điểm
- Khai thác
tự nhiên, tài
internet phục
nguyên, dân
vụ môn học.
cư và xã hội
triển
GV:đến
Nguyễnphát
Minh Chiến
- THPT Kim Liên
-
MỤC TIÊU 3
- Rèn luyện
các phẩm
chất ham
học, tự học,
tự tìm hiểu
thông tin
trên internet
làm phong
phú kiến
NỘI DUNG BÀI
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
HỌC
PHẠM VI
LÃNH THỔ & VỊ
TRÍ ĐỊA LÍ
ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN VÀ TÀI
NGUYÊN THIÊN
NHIÊN
DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Hình thành
kiến thức
Nhóm 1
Nhóm 3
Quan sát bản đồ, SGK và hiểu biết
bản thân hoàn thành nội dung sau
Nhóm 2
Nhóm 4
Quan sát bản đồ, SGK và hiểu biết
bản thân điền nội dung thích hợp
vào ô trống
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Diện tích
Diện tích: lớn thứ ….. thế giới
Tọa độ
địa lí
Tiếp giáp
Cả nước có ….. tỉnh, ….. khu tự trị
và …. thành phố trực thuộc trung
ương.
Có ….. đặc khu hành chính:
……………
Ảnh hưởng của lãnh thổ và vị trí:
….........
Hình thành
kiến thức
I. PHẠM VI LÃNH THỔ
ĐỊA
LÍ
ThựcVÀ
hiệnVỊtròTRÍ
chơi:
“Tiếp
Thuận lợi
Đánh giá
Khó khăn
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
sức Nhóm
đồng 2đội”
Nhóm 4
Thể lệ như sau: Chia lớp
- Cảnh
nhiên đa dạng
thành
2quan
độithiên
chơi
Nhóm
giánhiều
thuận
- Giao2:
lưuĐánh
KT-XH với
nước lợi
Nhóm
4: tổng
Đánh
- Phát triển
hợp kinhgiá
tế biển khó
khăn
Nhiệm vụ: Các đội quan sát
SGK, cùng vơi sự hiểu biết
và nhanh nhẹn của mình.
- Quản lý hành chính
Khi có hiệu lệnh, trong
- Bảo vệ chủ
quyềngian
lãnh thổ2 phút,
khoảng
thời
- Biên thành
giới chủ yếuviên
núi cao,hãy
hoang mạc
từng
lên
bảng ghi ra những đánh giá
của đội mình, đội nào có
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Hình thành
kiến thức
73o
Đ
53o
B 135o
Đ
20oB
BẢN ĐỒ CÁC NƯỚC CHÂU Á
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TRUNG QUỐC
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU LÃNH
Đặc điểm
lãnh LÍ
thổ, vị trí địa lí
THỔ VÀ VỊ1. TRÍ
ĐỊA
53o
B
73o
Đ
20oB
135oĐ
- Nằm ở Đông Á, lãnh thổ trải
dài theo chiều vĩ tuyến kéo
dài từ khoảng 200B đến 530B,
và theo chiều kinh tuyến từ
730Đ đến 1350Đ.
- Có diện tích lớn thứ tư thế
giới. (sau LB Nga, Ca-na-da,
Hoa Kỳ).
- Tiếp giáp 14 quốc gia ở phía
Bắc, phía Tây và phía Nam
còn phía Đông giáp ác biển
GV:Thái
NguyễnBình
Minh Chiến
- THPT Kim Liên
thuộc
Dương.
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Bắc
Kinh
Thiên
Tân
4 TP trực
thuộc TW
Trùng
Khánh
Thượng
Hải
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
2. Ảnh hưởng của lãnh thổ, vị trí địa lí
- Phần lớn đường biên giới
53o
B
73o
Đ
20oB
trên đất liền có địa hình núi
cao, hiểm trở-> khó khăn
135oĐ cho việc giao thương các
nước.
- Phía Đông giáp biển thuận
lợi phát triển kinh tế biển.
- Tài nguyên phong phú.
lãnh thổ rộng lớn khiến cho
thiên nhiên phân hóa đa
dạng,
tạo Minh
điều
phát
GV: Nguyễn
Chiến -kiện
THPT Kim
Liên
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Yêu cầu
- Đọc sách giáo khoa mục II trang 132-135.
- Hãy hoàn thành bảng kiến thức hoặc vẽ sơ đồ tư duy theo nội
dung sau:
+ Thành phần tự nhiên?
+ Đặc điểm?
+ Ảnh hưởng dân số đến sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc.
- Thời gian: 5 phút
- Yêu cầu: trình bày đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc
THẢO LUẬN
NHÓM
-
-
-
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN TN
* Vòng 1: Chuyên
gia
Hình thành 4 nhóm
chuyên gia: nhóm 1,3
nghiên cứu địa hình,
đất, khí hậu và sông
hồ; nhóm 2,4 nghiên
cứu sinh vật, khoáng
sản và biển. Hoàn
thành sản phẩm (PHT
hoặc minmap)
Thời gian: 3 phút
BÀN GIÁO
VIÊN
LỚP
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Mục 1,2,3
Mục 4,5,6
Mục 1,2,3
Mục
4,5,6
* Vòng 2: mảnh
ghép
Ghép
nhóm
mới
(theo sơ đồ);
Các chuyên gia vòng
1 trình bày.
CỬA
CỤM
CỤM 2
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN
NHIÊN
Thành phần
1. Địa hình và
đất
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Sinh vật
5. Khoáng sản
6. Biển
Đặc điểm
Ảnh hưởng đến KT-XH
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TNTN
Hoạt động:
Nhóm
Hình
thức:
Báo cáo
Thời gian:
5 phút
Bốc
thăm
báo cáo
NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Hoàn thành bảng kiến thức.
2. Có thể trình bày dưới dạng
sơ đồ tư duy.
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
ĐKTN, TN
1. Địa
hình và
đất
Đặc điểm
Ảnh hưởng đến KT-XH
- Địa hình rất đa dạng
trong đó núi. Sơn
- Miền Đông địa hình và
nuyên, cao nguyên
đất thuận lợi cho sản
chiếm hơn 70% diện xuất
nông
nghiệp,
tích lãnh thổ.
trồng cây lương thực ở
- Miền Đông có địa
các đồng bằng, cây
hình chủ yếu là đồng công nghiệp, cây ăn
bằng và đối núi thấp . quả nhiệt đới và cận
Các đồng bằng châu nhiệt ở các vùng đồi núi
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
ĐKTN&TN
TN
ĐẶC ĐIỂM
ẢNH HƯỞNG
- Phần lớn thuộc ôn đới, phía nam - Thuận lợi: đa dạng hóa sản phẩm
cận nhiệt
NN. Miền đông ôn hòa hơn thuận lợi
- Có sự phân hóa đa dạng theo sinh hoạt, sản xuất hơn
2. Khí hậu đông - tây, bắc – nam và theo độ - Khó khăn: khí hậu lục địa khắc
cao
nghiệt, khô hạn gây khó khăn cho sản
+ miền Đông: khí hậu gió mùa, xuất và cư trú.
mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều (d/c);
mùa đông lạnh và khô; nhiệt độ và
lượng mưa thay đổi tăng dần về
phía nam.
+ miền Tây: khí hậu ôn đới lục địa
khắc nghiệt, biên độ nhiệt ngày,
https://laizhongliuxue.com/khi-hau-cac-khuvuc-tai-trung-quoc
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
ĐKTN&T
NTN
ĐẶC ĐIỂM
ẢNH HƯỞNG
- Có hàng nghìn sông lớn
- Thuận lợi:
nhỏ (kể tên), phần lớn + Miền tây: sông có nhiều giá trị lớn về thủy
điện; miền đông sông có giá trị về thủy lợi,
3. Sông, hướng tây – đông
- Có nhiều hồ lớn (kể tên)
giao thông, nuôi trồng và đánh bắt, du lịch
hồ
+ Các hồ có giá trị thủy lợi, du lịch.
- Khó khăn: Thượng nguồn dòng chảy mạnh
sạt lở, lũ quét
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
ĐKTN&T
NTN
4. Sinh
vật
5.
Khoáng
sản
ĐẶC ĐIỂM
- Hệ TV đa dạng, phong phú; phân hóa
theo bắc-nam, đông-tây
+ miền Đông: rừng tự nhiên tập trung
phần lớn (kể tên)
+ miền Tây: chủ yếu hoang mạc, bán
hoang mạc, thảo nguyên
+ phía nam Tây Tạng: rừng lá kim
- Hệ ĐV phong phú, nhiều loài quý, có giá
trị (d/c)
Có khoảng 150 loại, nhiều loại có giá trị:
- KS năng lượng (kể tên)
- KS kim loại (kể tên)
- KS phi kim (kể tên)
ẢNH HƯỞNG
- Thuận lợi: cung cấp gỗ,
dược liệu quý, tiềm năng
phát triển du lịch
- Thảo nguyên lớn để chăn
nuôi gia súc.
- Thuận lợi: cơ sở phát triển
nhiều ngành công nghiệp,
công nghệ cao
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 3: TÌM HIỂU DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
YÊU CẦU
- Đọc sách giáo khoa mục III trang 135138.
- Hãy viết vào vở mình dân cư Trung
Quốc theo nội dung sau:
+ Đặc điểm dân cư, xã hội.
+ Phân bố dân cư
+ Ảnh hưởng dân số, xã hội đến sự phát
triển kinh tế - xã hội Trung Quốc.
- Thời gian: 5 phút.
10 nước có số dân đông nhất
Thế giới năm 2022
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
TT
Năm 2022, dân số TQ
chiếm khoảng bao
nhiêu % tổng số dân
Thế giới?
Khoảng
18%
Dân số đông nhất thế giới
Quốc gia
Dân số thế gới
Dân số
( người)
8 tỷ
1
Trung Quốc
1.45 tỷ
2
Ấn Độ
1,42 tỷ
3
Hoa Kỳ
336 triệu
4
Inđônêxia
281 triệu
5
Pakistan
232 triệu
6
Nigiêria
220 triệu
+ Lực lượng lao động dồi
+ Đầu tư sản xuất
7
Braxin
216 triệu
dào
LTTP
8
Bănglađet
169 triệu
+ Thị trường tiêu thụ
+Xây dựng công trình
9
LB Nga
146 triệu
rộng lớn
công cộng.
10
Mê xi cô
132 triệu
+ Nguồn bổ sung lao
+ Giải quyết việc làm,
(Nguồn: https://vi.wikipedia.org)
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
Dựa vào bảng số liệu bên hoặc
hình 26.4 ở SGK hãy rút ra nhận
xét tỉ lệ gia tăng dân số TQ?
Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung
Quốc giai đoạn 1978-2020
Năm
Dân số
(triệu người)
Tỉ lệ gia tăng
(%)
1978
972,2
1,3
1990
1176,9
1,1
2000
1290,6
0,7
.
2010
1368,8
Tỉ lệ gia
tăng đang giảm do
2020
1439,3
thực
hiện chính sách
Biểu đồdân
tốc độsố.
gia tăng dân số Trung Quốc (%)
0,5
0.3
BỨC TRANH DÂN SỐ TRUNG QUỐC
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhận xét về cấu trúc dân số Trung Quốc
theo SGK?
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tuổi thọ trung bình tăng, chênh lệch giới
tính, nhiều dân tộc, đô thị hóa cao
Thượng Hải, Bắc Kinh, Trùng Khánh là 3 trong 20 thành
phố đông dân nhất Thế giới (năm 2017).
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Dựa vào SGK, hãy cho
biết dân tộc nào có số
dân đông nhất Trung
Quốc?
Người Hán
Người Di
Người Hán
(90%)
Người Hồi
Người Mông Cổ
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dựa vào lược đồ, hãy
cho biết dân cư
Trung Quốc tập
trung đông ở miền
nào?
Miền
Đông
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Hình 10.4. Phân bố dân cư Trung Quốc
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số:
- Đông nhất thế giới: 1421,2 triệu người (năm 2018 ).
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số người tăng mỗi
năm vẫn cao.
- Có trên 50 dân tộc => Đa dạng về bản sắc văn hóa và truyền
thống dân tộc.
- Chính sách dân số: mỗi gia đình chỉ có 1 con. (từ năm 2015
Trung Quốc cho phép vợ chồng sinh con thứ 2. Gần đây, khuyến
khích các gia đình sinh con thứ 3).
b. Phân bố dân cư:
+ Không đều. Tập trung đông ở miền Đông, thưa thớt ở miền
III. DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
2.
Xã
Nêu những nét đặc trưng về xã
hội Quốc
hội Trung
- Suy nghĩ trong 1 phút
Chiadục:
sẻ theo
trong
phút
- -Giáo
chú cặp
trọng
phát1triển.
bày biết
ý kiến
lớptuổi)
1
- -TỉTrình
lệ người
chữ trước
(trên 15
phút93,36% (2017)
cao,
- Chất lượng nguồn lao động: được
nâng cao.
- Truyền thống người lao động:
cần cù, sáng tạo.
- Tứ đại phát minh: La bàn, giấy,
thuốc súng, kĩ thuật in.
- Các công trình kiến trúc nổi
Thuốc
súng
La bàn
Nghề in
Giấy
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhiều công trình kiến
trúc nổi tiếng: Vạn lí
Trường Thành, Thiên
An môn, Tử cấm
thành.
Chú trọng đầu tư
cho phát triển
giáo dục
2. Xã hội
Tỉ lệ người biết
chữ từ 15 tuổi
trở lên đạt 96,36
% (2017).
Nhiều phát minh
quan trọng: la bàn,
giấy, kỹ thuật in,
thuốc súng,…
Lao trình
độngbày
cầnnhững
cù,
Dựa vào nội dung SGK,
đặc điểm xã hội
và nhân
nổisáng
bật ởtạo
Trung
Quốc?
Một số công trình nổi tiếng
Tử Cấm Thành
Sân vận động tổ chim
Vạn Lí Trường Thành
Tháp Thượng Hải
THÁCH THỨC CHO EM
Hoàn thiện sơ đồ tư duy nội dung
bài học
Trả lời câu hỏi ở SGK.
Tìm kiếm các thông tin kinh tế
Trung Quốc.
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
Ô CHỮ BÍ MẬT
LUYỆN TẬP
• Có 6 ô cửa tương ứng với
6 câu hỏi
• Chọn ô số 1->6 để trả lời
và lật ra nếu trả lời đúng.
• Có 1 bức tranh lớn bên
dưới.
• Trả lời đúng 6 câu hỏi
giành được 10 điểm, trả
lời đúng ẩn số là bức
tranh sẽ được phần quà
của GV tặng.
• Được trả lời ẩn số sau khi
lật mở được 1 ô cửa.
Diện tích của
Tự nhiên của
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
có bao nhiêu
đứng thứ mấy
chia làm mấy
tỉnh?
trên thế giới?
miền?
1
2
3
4
Sản lượng các
ngành: than,
thép, xi măng
của Trung Quốc
đứng thứ mấy
thế giới?
Tàu Thần Châu V
của Trung Quốc
bay vào vũ trụ và
trở về Trái Đất
tháng, năm nào?
Trung Quốc có
bao nhiêu dân
tộc?
5
6
Trường thpt kim liên
chào mừng
QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC
SINH
Nguyễn Minh Chiến – THPT
Kim Liên
TÔI TÀI GIỎI – BẠN CŨNG THẾ
GAME
LUẬT CHƠI
MÃ SỐ KIẾN
THỨC
Chia lớp thành 4 đội
chơi.
Các đội lần lượt chọn câu
hỏi.
Mỗi câu trả lời đúng được
10 điểm.
Thời gian: 10 giây/1 câu.
Đội có số điểm lớn nhất
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
1 2 3 4
5 6 7 8
1
9
11 12
0
TÔI TÀI GIỎI – BẠN
CŨNG THẾ
KHỞI
3
4
1
2
ĐỘNG
GAME
MÃ SỐ
KIẾNTHỨC
5
6
7
8
9 10 11 12
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
1
CÂU HỎI SỐ 1
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Sản phẩm ngành nào chiếm 99% giá
trị xuất
Khẩu của Nhật Bản?
ĐÁP ÁN
Công nghiệp chế biến, chế
tạo
Nguyễn Minh Chiên – THPT Kim Liên
2
CÂU HỎI SỐ
2
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Một trong những mặt hàng nhập
khẩu chính của Nhật Bản?
ĐÁP ÁN
Năng lượng
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
3
CÂU HỎI SỐ 3
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Đối tác đầu tư lớn nhất của Nhật Bản là?
ĐÁP ÁN
Hoa Kỳ
4
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
CÂU HỎI SỐ 4
Lĩnh vực chủ yếu mà Nhật Bản đầu tư vào
nước ta là?
ĐÁP ÁN
Công nghiệp chế biến, chế tạo.
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
5
CÂU HỎI SỐ 5
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Hoạt động chuyển giao công nghệ
của Nhật Bản không diễn ra ở lĩnh
vực nào?
ĐÁP ÁN
Bất động sản
6
CÂU HỎI SỐ 6
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Trung Quốc có diện tích 9,6 triệu
km2, diện tích này đứng sau các
quốc gia nào?
ĐÁP ÁN
Thứ 4 thế giới sau Nga, Cana-da, Hoa Kỳ. Gấp 30 lần
Việt Nam
7
CÂU HỎI SỐ
7
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Dân số Trung Quốc năm 2020 là
1,43 tỉ người. Dân số này đứng thứ
mấy thế giới?
ĐÁP ÁN
Đứng đầu thế
giới
8
CÂU HỎI SỐ 8
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Loài oài hoa nào đại diện cho Trung Quốc (quốc hoa)? Hoa này
có nhiều tên gọi khác nhau như Peony trong tiếng Anh hay
vương hoa, phú quý hoa trong quan điểm của người dân
Trung Quốc.
ĐÁP ÁN
Hoa mẫu đơn
9
CÂU HỎI SỐ
9
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Hình ảnh sau là công trình kiến
trúc nổi tiếng nào của Trung
Quốc?
ĐÁP ÁN
Tử cấm thành
1
0
CÂU HỎI SÔ 10
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Nơi nào ở Trung Quốc phát sinh
dịch COVID19 phát triển cả thế
giới?
ĐÁP ÁN
VŨ HÁN
1
1
CÂU HỎI SỐ 11
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Hãy kể tên những phát minh nổi
bật của Trung quốc thời cổ, trung
đại:
ĐÁP ÁN
La bàn, Giấy, kỷ thuật in,
thuốc nổ
1
2
CÂU HỎI SỐ 12
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
Công trình kiến trúc ảnh sau có
tên gọi là gì?
ĐÁP ÁN
VẠN LÝ TRƯỜNG
THÀNH
Bài
26
VỊ TRÍ ĐỊA LÍ, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN,
DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI TRUNG QUỐC
9,6 triệu km2
1.439,3 triệu người
(2020)
Thủ đô: Bắc Kinh
MỤC TIÊU BÀI HỌC
MỤC TIÊU 1
MỤC TIÊU 2
- Rèn luyện
Phân tích
các kỹ năng
được
ảnh
bản đồ, biểu
hưởng của vị
đồ, bảng số
trí địa lí, lãnh
liệu.
thổ, đặc điểm
- Khai thác
tự nhiên, tài
internet phục
nguyên, dân
vụ môn học.
cư và xã hội
triển
GV:đến
Nguyễnphát
Minh Chiến
- THPT Kim Liên
-
MỤC TIÊU 3
- Rèn luyện
các phẩm
chất ham
học, tự học,
tự tìm hiểu
thông tin
trên internet
làm phong
phú kiến
NỘI DUNG BÀI
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
HỌC
PHẠM VI
LÃNH THỔ & VỊ
TRÍ ĐỊA LÍ
ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN VÀ TÀI
NGUYÊN THIÊN
NHIÊN
DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Hình thành
kiến thức
Nhóm 1
Nhóm 3
Quan sát bản đồ, SGK và hiểu biết
bản thân hoàn thành nội dung sau
Nhóm 2
Nhóm 4
Quan sát bản đồ, SGK và hiểu biết
bản thân điền nội dung thích hợp
vào ô trống
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Diện tích
Diện tích: lớn thứ ….. thế giới
Tọa độ
địa lí
Tiếp giáp
Cả nước có ….. tỉnh, ….. khu tự trị
và …. thành phố trực thuộc trung
ương.
Có ….. đặc khu hành chính:
……………
Ảnh hưởng của lãnh thổ và vị trí:
….........
Hình thành
kiến thức
I. PHẠM VI LÃNH THỔ
ĐỊA
LÍ
ThựcVÀ
hiệnVỊtròTRÍ
chơi:
“Tiếp
Thuận lợi
Đánh giá
Khó khăn
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
sức Nhóm
đồng 2đội”
Nhóm 4
Thể lệ như sau: Chia lớp
- Cảnh
nhiên đa dạng
thành
2quan
độithiên
chơi
Nhóm
giánhiều
thuận
- Giao2:
lưuĐánh
KT-XH với
nước lợi
Nhóm
4: tổng
Đánh
- Phát triển
hợp kinhgiá
tế biển khó
khăn
Nhiệm vụ: Các đội quan sát
SGK, cùng vơi sự hiểu biết
và nhanh nhẹn của mình.
- Quản lý hành chính
Khi có hiệu lệnh, trong
- Bảo vệ chủ
quyềngian
lãnh thổ2 phút,
khoảng
thời
- Biên thành
giới chủ yếuviên
núi cao,hãy
hoang mạc
từng
lên
bảng ghi ra những đánh giá
của đội mình, đội nào có
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Hình thành
kiến thức
73o
Đ
53o
B 135o
Đ
20oB
BẢN ĐỒ CÁC NƯỚC CHÂU Á
BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH TRUNG QUỐC
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU LÃNH
Đặc điểm
lãnh LÍ
thổ, vị trí địa lí
THỔ VÀ VỊ1. TRÍ
ĐỊA
53o
B
73o
Đ
20oB
135oĐ
- Nằm ở Đông Á, lãnh thổ trải
dài theo chiều vĩ tuyến kéo
dài từ khoảng 200B đến 530B,
và theo chiều kinh tuyến từ
730Đ đến 1350Đ.
- Có diện tích lớn thứ tư thế
giới. (sau LB Nga, Ca-na-da,
Hoa Kỳ).
- Tiếp giáp 14 quốc gia ở phía
Bắc, phía Tây và phía Nam
còn phía Đông giáp ác biển
GV:Thái
NguyễnBình
Minh Chiến
- THPT Kim Liên
thuộc
Dương.
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Bắc
Kinh
Thiên
Tân
4 TP trực
thuộc TW
Trùng
Khánh
Thượng
Hải
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 1: TÌM HIỂU LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
2. Ảnh hưởng của lãnh thổ, vị trí địa lí
- Phần lớn đường biên giới
53o
B
73o
Đ
20oB
trên đất liền có địa hình núi
cao, hiểm trở-> khó khăn
135oĐ cho việc giao thương các
nước.
- Phía Đông giáp biển thuận
lợi phát triển kinh tế biển.
- Tài nguyên phong phú.
lãnh thổ rộng lớn khiến cho
thiên nhiên phân hóa đa
dạng,
tạo Minh
điều
phát
GV: Nguyễn
Chiến -kiện
THPT Kim
Liên
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Yêu cầu
- Đọc sách giáo khoa mục II trang 132-135.
- Hãy hoàn thành bảng kiến thức hoặc vẽ sơ đồ tư duy theo nội
dung sau:
+ Thành phần tự nhiên?
+ Đặc điểm?
+ Ảnh hưởng dân số đến sự phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc.
- Thời gian: 5 phút
- Yêu cầu: trình bày đầy đủ, rõ ràng, sâu sắc
THẢO LUẬN
NHÓM
-
-
-
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN TN
* Vòng 1: Chuyên
gia
Hình thành 4 nhóm
chuyên gia: nhóm 1,3
nghiên cứu địa hình,
đất, khí hậu và sông
hồ; nhóm 2,4 nghiên
cứu sinh vật, khoáng
sản và biển. Hoàn
thành sản phẩm (PHT
hoặc minmap)
Thời gian: 3 phút
BÀN GIÁO
VIÊN
LỚP
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Mục 1,2,3
Mục 4,5,6
Mục 1,2,3
Mục
4,5,6
* Vòng 2: mảnh
ghép
Ghép
nhóm
mới
(theo sơ đồ);
Các chuyên gia vòng
1 trình bày.
CỬA
CỤM
CỤM 2
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN
NHIÊN
Thành phần
1. Địa hình và
đất
2. Khí hậu
3. Sông ngòi
4. Sinh vật
5. Khoáng sản
6. Biển
Đặc điểm
Ảnh hưởng đến KT-XH
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 2: TÌM HIỂU ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TNTN
Hoạt động:
Nhóm
Hình
thức:
Báo cáo
Thời gian:
5 phút
Bốc
thăm
báo cáo
NỘI DUNG BÁO CÁO
1. Hoàn thành bảng kiến thức.
2. Có thể trình bày dưới dạng
sơ đồ tư duy.
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
ĐKTN, TN
1. Địa
hình và
đất
Đặc điểm
Ảnh hưởng đến KT-XH
- Địa hình rất đa dạng
trong đó núi. Sơn
- Miền Đông địa hình và
nuyên, cao nguyên
đất thuận lợi cho sản
chiếm hơn 70% diện xuất
nông
nghiệp,
tích lãnh thổ.
trồng cây lương thực ở
- Miền Đông có địa
các đồng bằng, cây
hình chủ yếu là đồng công nghiệp, cây ăn
bằng và đối núi thấp . quả nhiệt đới và cận
Các đồng bằng châu nhiệt ở các vùng đồi núi
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
ĐKTN&TN
TN
ĐẶC ĐIỂM
ẢNH HƯỞNG
- Phần lớn thuộc ôn đới, phía nam - Thuận lợi: đa dạng hóa sản phẩm
cận nhiệt
NN. Miền đông ôn hòa hơn thuận lợi
- Có sự phân hóa đa dạng theo sinh hoạt, sản xuất hơn
2. Khí hậu đông - tây, bắc – nam và theo độ - Khó khăn: khí hậu lục địa khắc
cao
nghiệt, khô hạn gây khó khăn cho sản
+ miền Đông: khí hậu gió mùa, xuất và cư trú.
mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều (d/c);
mùa đông lạnh và khô; nhiệt độ và
lượng mưa thay đổi tăng dần về
phía nam.
+ miền Tây: khí hậu ôn đới lục địa
khắc nghiệt, biên độ nhiệt ngày,
https://laizhongliuxue.com/khi-hau-cac-khuvuc-tai-trung-quoc
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
ĐKTN&T
NTN
ĐẶC ĐIỂM
ẢNH HƯỞNG
- Có hàng nghìn sông lớn
- Thuận lợi:
nhỏ (kể tên), phần lớn + Miền tây: sông có nhiều giá trị lớn về thủy
điện; miền đông sông có giá trị về thủy lợi,
3. Sông, hướng tây – đông
- Có nhiều hồ lớn (kể tên)
giao thông, nuôi trồng và đánh bắt, du lịch
hồ
+ Các hồ có giá trị thủy lợi, du lịch.
- Khó khăn: Thượng nguồn dòng chảy mạnh
sạt lở, lũ quét
II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên
nhiên
ĐKTN&T
NTN
4. Sinh
vật
5.
Khoáng
sản
ĐẶC ĐIỂM
- Hệ TV đa dạng, phong phú; phân hóa
theo bắc-nam, đông-tây
+ miền Đông: rừng tự nhiên tập trung
phần lớn (kể tên)
+ miền Tây: chủ yếu hoang mạc, bán
hoang mạc, thảo nguyên
+ phía nam Tây Tạng: rừng lá kim
- Hệ ĐV phong phú, nhiều loài quý, có giá
trị (d/c)
Có khoảng 150 loại, nhiều loại có giá trị:
- KS năng lượng (kể tên)
- KS kim loại (kể tên)
- KS phi kim (kể tên)
ẢNH HƯỞNG
- Thuận lợi: cung cấp gỗ,
dược liệu quý, tiềm năng
phát triển du lịch
- Thảo nguyên lớn để chăn
nuôi gia súc.
- Thuận lợi: cơ sở phát triển
nhiều ngành công nghiệp,
công nghệ cao
Hình thành
kiến thức
HOẠT ĐỘNG 3: TÌM HIỂU DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
YÊU CẦU
- Đọc sách giáo khoa mục III trang 135138.
- Hãy viết vào vở mình dân cư Trung
Quốc theo nội dung sau:
+ Đặc điểm dân cư, xã hội.
+ Phân bố dân cư
+ Ảnh hưởng dân số, xã hội đến sự phát
triển kinh tế - xã hội Trung Quốc.
- Thời gian: 5 phút.
10 nước có số dân đông nhất
Thế giới năm 2022
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
TT
Năm 2022, dân số TQ
chiếm khoảng bao
nhiêu % tổng số dân
Thế giới?
Khoảng
18%
Dân số đông nhất thế giới
Quốc gia
Dân số thế gới
Dân số
( người)
8 tỷ
1
Trung Quốc
1.45 tỷ
2
Ấn Độ
1,42 tỷ
3
Hoa Kỳ
336 triệu
4
Inđônêxia
281 triệu
5
Pakistan
232 triệu
6
Nigiêria
220 triệu
+ Lực lượng lao động dồi
+ Đầu tư sản xuất
7
Braxin
216 triệu
dào
LTTP
8
Bănglađet
169 triệu
+ Thị trường tiêu thụ
+Xây dựng công trình
9
LB Nga
146 triệu
rộng lớn
công cộng.
10
Mê xi cô
132 triệu
+ Nguồn bổ sung lao
+ Giải quyết việc làm,
(Nguồn: https://vi.wikipedia.org)
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
Dựa vào bảng số liệu bên hoặc
hình 26.4 ở SGK hãy rút ra nhận
xét tỉ lệ gia tăng dân số TQ?
Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số Trung
Quốc giai đoạn 1978-2020
Năm
Dân số
(triệu người)
Tỉ lệ gia tăng
(%)
1978
972,2
1,3
1990
1176,9
1,1
2000
1290,6
0,7
.
2010
1368,8
Tỉ lệ gia
tăng đang giảm do
2020
1439,3
thực
hiện chính sách
Biểu đồdân
tốc độsố.
gia tăng dân số Trung Quốc (%)
0,5
0.3
BỨC TRANH DÂN SỐ TRUNG QUỐC
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhận xét về cấu trúc dân số Trung Quốc
theo SGK?
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Tuổi thọ trung bình tăng, chênh lệch giới
tính, nhiều dân tộc, đô thị hóa cao
Thượng Hải, Bắc Kinh, Trùng Khánh là 3 trong 20 thành
phố đông dân nhất Thế giới (năm 2017).
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Dựa vào SGK, hãy cho
biết dân tộc nào có số
dân đông nhất Trung
Quốc?
Người Hán
Người Di
Người Hán
(90%)
Người Hồi
Người Mông Cổ
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Dựa vào lược đồ, hãy
cho biết dân cư
Trung Quốc tập
trung đông ở miền
nào?
Miền
Đông
00
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
Hình 10.4. Phân bố dân cư Trung Quốc
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số:
- Đông nhất thế giới: 1421,2 triệu người (năm 2018 ).
- Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số người tăng mỗi
năm vẫn cao.
- Có trên 50 dân tộc => Đa dạng về bản sắc văn hóa và truyền
thống dân tộc.
- Chính sách dân số: mỗi gia đình chỉ có 1 con. (từ năm 2015
Trung Quốc cho phép vợ chồng sinh con thứ 2. Gần đây, khuyến
khích các gia đình sinh con thứ 3).
b. Phân bố dân cư:
+ Không đều. Tập trung đông ở miền Đông, thưa thớt ở miền
III. DÂN CƯ VÀ XÃ
HỘI
2.
Xã
Nêu những nét đặc trưng về xã
hội Quốc
hội Trung
- Suy nghĩ trong 1 phút
Chiadục:
sẻ theo
trong
phút
- -Giáo
chú cặp
trọng
phát1triển.
bày biết
ý kiến
lớptuổi)
1
- -TỉTrình
lệ người
chữ trước
(trên 15
phút93,36% (2017)
cao,
- Chất lượng nguồn lao động: được
nâng cao.
- Truyền thống người lao động:
cần cù, sáng tạo.
- Tứ đại phát minh: La bàn, giấy,
thuốc súng, kĩ thuật in.
- Các công trình kiến trúc nổi
Thuốc
súng
La bàn
Nghề in
Giấy
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Nhiều công trình kiến
trúc nổi tiếng: Vạn lí
Trường Thành, Thiên
An môn, Tử cấm
thành.
Chú trọng đầu tư
cho phát triển
giáo dục
2. Xã hội
Tỉ lệ người biết
chữ từ 15 tuổi
trở lên đạt 96,36
% (2017).
Nhiều phát minh
quan trọng: la bàn,
giấy, kỹ thuật in,
thuốc súng,…
Lao trình
độngbày
cầnnhững
cù,
Dựa vào nội dung SGK,
đặc điểm xã hội
và nhân
nổisáng
bật ởtạo
Trung
Quốc?
Một số công trình nổi tiếng
Tử Cấm Thành
Sân vận động tổ chim
Vạn Lí Trường Thành
Tháp Thượng Hải
THÁCH THỨC CHO EM
Hoàn thiện sơ đồ tư duy nội dung
bài học
Trả lời câu hỏi ở SGK.
Tìm kiếm các thông tin kinh tế
Trung Quốc.
GV: Nguyễn Minh Chiến - THPT Kim Liên
Ô CHỮ BÍ MẬT
LUYỆN TẬP
• Có 6 ô cửa tương ứng với
6 câu hỏi
• Chọn ô số 1->6 để trả lời
và lật ra nếu trả lời đúng.
• Có 1 bức tranh lớn bên
dưới.
• Trả lời đúng 6 câu hỏi
giành được 10 điểm, trả
lời đúng ẩn số là bức
tranh sẽ được phần quà
của GV tặng.
• Được trả lời ẩn số sau khi
lật mở được 1 ô cửa.
Diện tích của
Tự nhiên của
Trung Quốc
Trung Quốc
Trung Quốc
có bao nhiêu
đứng thứ mấy
chia làm mấy
tỉnh?
trên thế giới?
miền?
1
2
3
4
Sản lượng các
ngành: than,
thép, xi măng
của Trung Quốc
đứng thứ mấy
thế giới?
Tàu Thần Châu V
của Trung Quốc
bay vào vũ trụ và
trở về Trái Đất
tháng, năm nào?
Trung Quốc có
bao nhiêu dân
tộc?
5
6
 
Việc đọc rất quan trọng. Nếu bạn biết cách đọc, cả thế giới sẽ mở ra cho bạn. (Barack Obama)





