THÔNG BÁO

THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ HIỆU ỨNG LẬT SÁCH

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

SÁCH NÓI - KỸ NĂNG SÓNG

VIDEO GIỚI THIỆU SÁCH HAY CỦA THƯ VIỆN

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    TRÍCH DẪN HAY

    Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

    Ảnh ngẫu nhiên

    Gioi_han_sinh_thai_xuong_rong.png Gioi_han_sinh_thai_cua_tam.png Gioi_han_sinh_thai_ca_ro_phi.png BANDOKINHTE.jpg HB_NHOMNUOC.jpg HB_MDDS.jpg Ban_do_cac_nuoc_Dong_Nam_A.jpg TDMNPB_tunhien.jpg

    KIẾN THỨC LỊCH SỬ - TỰ HÀO VIỆT NAM

    💕💕 💕💕Thư viện không phải là nơi để ghé qua trong vội vã, mà là nơi yên bình ta chọn dừng chân giữa bộn bề cuộc sống. Nơi đây, mỗi cuốn sách đều như một mảnh ghép của thời gian, gói ghém những tri thức và câu chuyện của biết bao thế hệ💕💕 💕💕

    Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng Sản Việt Nam

    Bài 25

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Vũ Minh An
    Ngày gửi: 10h:51' 26-11-2024
    Dung lượng: 11.7 MB
    Số lượt tải: 244
    Số lượt thích: 0 người
    KHỞI ĐỘNG

    Vua tiếng
    Việt

    GV: Nguyễn Thị Hằng – Trường THPT Phan Huy Chú-Quốc Oai

    KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”

    Hãy sắp xếp các chữ
    cái để tạo thành từ có
    nghĩa liên quan nội
    dung bài học.

    KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”

    t/â/t/y/n/ạ/g

    TÂYTẠNG

    CÁI
    BẮT
    TAY
    CỦA
    GV

    KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”

    b/h/k/c/i/ắ/n
    BẮC KINH

    TRÀNG
    PHÁO
    TAY CẢ
    LƠP

    KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”

    đ/h/m/i/a/ê/a/p/t/p

    Đ Ậ P T A MH I Ệ P

    10
    Điểm

    KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”

    v/t/h/l/à/r/n/a/u/í/ơ/n/h/t/n/g
    VẠN LÍ TRƯỜNG THÀNH
    Tiết sau
    hỏi bài


    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    (TRUNG QUỐC)

    Châu


    Châu Á
    Châu Âu
    Châu
    Phi

    - Diện tích: 9,6 triệu km2
    - Dân số:

    1,43 tỉ người (năm 2020)

    - Thủ đô:

    Bắc Kinh

    7

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA

    8

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
    1. Vị trí địa lí
    530B

    1350Đ

    730Đ

    20° B

    - Nằm ở: Châu Á, khu vực có nhiều thiên tai
    - Toạ độ: 20 0B - 53 0 B; 730Đ - 1350Đ
    - Giáp với: TBD, đường bờ biển dài, 14 quốc gia, gần các
    nước và KV kinh tế phát triển năng động

    9

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    1. Vị trí địa lí
    2. Lãnh thổ
    - Diện tích: rộng lớn, khoảng 9,6 triệu km2 gồm đất liền + đảo
    Các nước có diện tích lớn
    nhất thế giới
    Nước

    Diện tích
    (triệu km2)

    LB Nga

    17,1

    Ca-na-da

    9,97

    Hoa Kỳ

    9,63

    Trung Quốc

    9,57

    Bra-xin

    8,5

    10

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA

    1. Vị trí địa lý
    2. Lãnh thổ
     Đánh giá

    Thuận lợi:
    Khó khăn:
    Thuận lợi: + Thiên nhiên đa dạng
    Pt nền KT đa dạng
    + Giao lưu, đầu tư, liên kết kinh tế - thương mại
    Khó khăn: Nhiều thiên tai, trở ngại cho tổ chức sản xuất và quản lí

    11

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    II. ĐK TỰ NHIÊN

    Miền Tây

    1050Đ

    Miền Đông

    12

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    II. ĐK TỰ NHIÊN
    Địa hình – Đất

    Miền Tây

    Núi cao, cao nguyên,
    bồn địa, hoang mạc

    1050Đ

    Miền Đông

    - Núi thấp
    - Đồng bằng

    DÃY HIMALAYA

    Đất xám hoang mạc và
    bán hoang mạc

    Chủ yếu là đất
    phù sa

    13

    KHÍ HẬU

    Bản đồ lượng mưa TB năm

    - Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu
    cận nhiệt và nhiệt đới.
    - Miền Tây: ôn đới lục địa, khí hậu núi cao khắc nghiệt.
    mưa ít.
    - Miền Đông: gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ, lạnh
    khô vào mùa đông.

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    II. ĐK TỰ NHIÊN
    Địa hình – Đất

    Miền Tây

    Khí hậu
    Sông, hồ

    1050Đ
    Hạ lưu

    SÔNG TRƯỜNG GIANG

    SÔNG HOÀNG HÀ

    15

    Sông: Nhiều sông lớn,
    hướng tây-đông, lưu
    lượng lớn

    Sông, hồ

    Nhiều hồ lớn: Động Đình,
    Thái Hồ,…
    16

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    II. ĐK TỰ NHIÊN
    Địa hình – Đất
    Khí hậu

    Miền Tây

    105 Đ
    0

    Miền Đông

    Sông, hồ
    Biển

    17

    18

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    II. ĐK TỰ NHIÊN
    Địa hình – Đất
    Khí hậu

    Miền Tây

    105 Đ
    0

    Miền Đông

    Sông, hồ
    Biển
    Sinh vật

    19

    5. Sinh vật

    20

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    II. ĐK TỰ NHIÊN
    Địa hình – Đất
    Khí hậu

    Miền Tây

    105 Đ
    0

    Miền Đông

    Sông, hồ
    Biển
    Sinh vật
    Khoáng sản

    21

    ĐK TỰ
    NHIÊN

    Đặc điểm
    MT: Núi cao, sơn nguyên, bồn địa, hoang mạc,
    đất xám hoang mạc và bán hm

    Ảnh hưởng
    MT: Thuận lợi phát triển rừng, chăn
    nuôi gia súc. Khó khăn cho giao
    thông, sản xuất

    1. Địa hình, đất

    MĐ: Đồng bằng, đồi núi thấp, chủ yếu là đất
    phù sa

    2. Khí hậu

    Phần lớn là khí hậu ôn đới

    Đa dạng hóa sản phẩm NN

    Có sự phân hóa rõ rệt

    Nơi có khí hậu khắc nghiệt khó khăn
    cho sx và cư trú

    3. Sông, hồ

    Nhiều sông lớn, hướng tây-đông, lưu lượng
    lớn, nhiều hồ lớn

    Nguồn thủy năng lớn, cung cấp
    nước cho sx và đời sống

    4. Biển

    Rộng, ngư trường lớn, bờ biển dài, nhiều
    bãi biển đẹp,...

    -Phát triển kinh tế biển

    5. Sinh vật

    Đa dạng, diện tích lớn

    Cung cấp gỗ, dược liệu, pt du lịch

    6. Khoáng sản

    Đa dạng, nhiều loại có trữ lượng lớn

    MĐ: Thuận lợi phát triển nông
    nghiệp trù phú

    Phát triển các ngành công nghiệp
    23

    Phiếu học tập cá nhân
    • Dân số năm 2020:……Đứng thứ…/ thế giới Có....dân
    tộc khác nhau
    • Tỉ suất GTDS tự nhiên ngày càng…..
    • Dân số thành thị:
    • Phân bố dân cư :
    • Chính sách dân số:
    • Chất lượng cuộc sống:………………….
    • Giáo dục:………………..
    • Chỉ số HDI
    24

    Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc
    Năm

    1990

    2000

    2010

    2020

    Số dân (tỉ người)

    1,17

    1,29

    1,37

    1,43

    Tỉ lệ gia tăng ds
    (%)

    1,82

    0,79

    0,57

    0,39

    Tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc
    Năm

    1990

    2000

    2010

    2020

    Tỉ lệ dân thành thị
    (%)

    26,3

    35,7

    48,9

    61,4

    25

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư
    a. Dân số

    - Quy mô: 2020: 1,43 tỉ người;
     Thứ hai thế giới (2023), chiếm khoảng 18% dân số thế giới.

    b. Dân tộc
    c. Phân bố
    2. Xã hội

    Thuận lợi

    Khó khăn

    26

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư
    a. Dân số

    - Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên: giảm, 2020: 0,39%
    Nguyên nhân: tiến hành chính sách dân số triệt để

    b. Dân tộc
    c. Phân bố
    2. Xã hội

    27

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư
    a. Dân số
    b. Dân tộc
    c. Phân bố
    2. Xã hội

    28

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư
    a. Dân số
    b. Dân tộc
    c. Phân bố
    2. Xã hội

    Chợ hôn nhân – Thượng Hải
    29

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư
    a. Dân số
    b. Dân tộc

    - Dân tộc: 56 dân tộc
    Đông nhất là người Hán, chiếm > 90%
    - -> Nền văn hóa đa dạng
    - -> Vấn đề xã hội, quản lí cần giải quyết

    c. Phân bố
    2. Xã hội

    Dân tộc Choang
    Người Hán

    30

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư
    a. Dân số

    - Phân bố:

    -Không đều: tập trung chủ yếu ở khu vực miền Đông

    - Tỉ lệ dân thành thị: tăng, 2020: 61,4%, nhiều TP lớn

    b. Dân tộc
    c. Phân bố
    2. Xã hội

    31

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư
    a. Dân số
    b. Dân tộc
    c. Phân bố

    - Có nền văn hóa lâu đời, một trong những cái
    nôi của nền văn minh cổ đại
    Bức tường thành dài 21 196km được bắt đầu xây
    dựng từ thế kỉ 5 TCN

    2. Xã hội

    32

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư

    - Có nền văn hóa lâu đời

    a. Dân số
    b. Dân tộc
    c. Phân bố
    2. Xã hội

    Thuốc súng

    La bàn thời cổ, trung đại

    “Tứ đại phát minh”

    Giấy

    Kĩ thuật in

    33

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư

    - Có nền văn hóa lâu đời

    a. Dân số
    b. Dân tộc
    c. Phân bố
    2. Xã hội

    34

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư
    a. Dân số
    b. Dân tộc
    c. Phân bố

    Chú trọng phát triển giáo dục,

    96% người biết chữ

    Chính sách công nghiệp hóa nông thôn
    Chất lượng cuộc sống nâng cao
    Chỉ số HDI cao

    2. Xã hội

    35

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
    1. Dân cư

    - Có chính sách đào tạo nguồn lao động có sức khỏa và
    trình độ cao, trình độ ngày càng nâng cao

    a. Dân số
    b. Dân tộc
    c. Phân bố
    2. Xã hội

    36

    Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
    I. VTĐL &
    PVLT

    TỔNG
    KẾT

    ĐÁNH
    GIÁ

    II. ĐK TỰ NHIÊN

    III. DÂN CƯ, XÃ HỘI

    Vị trí địa lý thuận
    lợi
    Thiên nhiên đa
    dạng, tài nguyên
    phong phú

    Siêu
    cường
    tiềm năng

    Nguồn lao động dồi
    dào, chất lượng
    ngày càng cao
    37

    38

    C©u hái 1

    Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia
    tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?

    A. Tỉ lệ xuất cư cao.
    B. Tỉ lệ kết hôn thấp.
    C Áp dụng triệt để chính sách dân số.
    C.
    D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.

    HÕt
    giê

    123456789

    §¸p ¸n

    10s

    Home

    39

    C©u hái 2

    Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?

    A. Khí hậu ôn đới hải dương.
    B. Khí hậu ôn đới gió mùa.
    C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
    D Khí hậu lục địa khô hạn.
    D.
    HÕt
    giê

    123456789

    §¸p ¸n

    10s

    Home

    40

    C©u hái 3

    Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

    A.
    AThái Bình Dương.
    B. Đại Tây Dương.
    C. Ấn Độ Dương.
    D. Bắc Băng Dương.
    .
    HÕt
    giê

    123456789

    §¸p ¸n

    10s

    Home

    41

    C©u hái 4

    Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là?
    A. thấp dần từ bắc xuống nam.
    B. thấp
    B dần từ tây sang đông.
    C. cao dần từ bắc xuống nam.
    D. cao dần từ tây sang đông.

    HÕt
    giê

    123456789

    §¸p ¸n

    10s

    Home

    42

    C©u hái 5

    Nhận xét không chính xác về tự nhiên Trung Quốc

    A. MĐ chủ yếu là ĐB, MT chủ yếu là núi và cao nguyên
    B. MT khí hậu lục địa, MĐ khí hậu gió mùa mưa nhiều.
    C. MT là thượng nguồn của các sông lớn chảy về MĐ
    D.
    D Khoáng sản nghèo nàn, ít mỏ khoáng sản lớn.
    HÕt
    giê

    123456789

    §¸p ¸n

    10s

    Home

    43
     
    Gửi ý kiến

    Việc đọc rất quan trọng. Nếu bạn biết cách đọc, cả thế giới sẽ mở ra cho bạn. (Barack Obama)

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG THPT CẨM GIÀNG II - HẢI DƯƠNG !