Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng Sản Việt Nam
Bài 25

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh An
Ngày gửi: 10h:51' 26-11-2024
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 244
Nguồn:
Người gửi: Vũ Minh An
Ngày gửi: 10h:51' 26-11-2024
Dung lượng: 11.7 MB
Số lượt tải: 244
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Vua tiếng
Việt
GV: Nguyễn Thị Hằng – Trường THPT Phan Huy Chú-Quốc Oai
KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”
Hãy sắp xếp các chữ
cái để tạo thành từ có
nghĩa liên quan nội
dung bài học.
KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”
t/â/t/y/n/ạ/g
TÂYTẠNG
CÁI
BẮT
TAY
CỦA
GV
KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”
b/h/k/c/i/ắ/n
BẮC KINH
TRÀNG
PHÁO
TAY CẢ
LƠP
KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”
đ/h/m/i/a/ê/a/p/t/p
Đ Ậ P T A MH I Ệ P
10
Điểm
KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”
v/t/h/l/à/r/n/a/u/í/ơ/n/h/t/n/g
VẠN LÍ TRƯỜNG THÀNH
Tiết sau
hỏi bài
cũ
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Châu
Mĩ
Châu Á
Châu Âu
Châu
Phi
- Diện tích: 9,6 triệu km2
- Dân số:
1,43 tỉ người (năm 2020)
- Thủ đô:
Bắc Kinh
7
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
8
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
530B
1350Đ
730Đ
20° B
- Nằm ở: Châu Á, khu vực có nhiều thiên tai
- Toạ độ: 20 0B - 53 0 B; 730Đ - 1350Đ
- Giáp với: TBD, đường bờ biển dài, 14 quốc gia, gần các
nước và KV kinh tế phát triển năng động
9
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
1. Vị trí địa lí
2. Lãnh thổ
- Diện tích: rộng lớn, khoảng 9,6 triệu km2 gồm đất liền + đảo
Các nước có diện tích lớn
nhất thế giới
Nước
Diện tích
(triệu km2)
LB Nga
17,1
Ca-na-da
9,97
Hoa Kỳ
9,63
Trung Quốc
9,57
Bra-xin
8,5
10
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
1. Vị trí địa lý
2. Lãnh thổ
Đánh giá
Thuận lợi:
Khó khăn:
Thuận lợi: + Thiên nhiên đa dạng
Pt nền KT đa dạng
+ Giao lưu, đầu tư, liên kết kinh tế - thương mại
Khó khăn: Nhiều thiên tai, trở ngại cho tổ chức sản xuất và quản lí
11
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Miền Tây
1050Đ
Miền Đông
12
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Miền Tây
Núi cao, cao nguyên,
bồn địa, hoang mạc
1050Đ
Miền Đông
- Núi thấp
- Đồng bằng
DÃY HIMALAYA
Đất xám hoang mạc và
bán hoang mạc
Chủ yếu là đất
phù sa
13
KHÍ HẬU
Bản đồ lượng mưa TB năm
- Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu
cận nhiệt và nhiệt đới.
- Miền Tây: ôn đới lục địa, khí hậu núi cao khắc nghiệt.
mưa ít.
- Miền Đông: gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ, lạnh
khô vào mùa đông.
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Miền Tây
Khí hậu
Sông, hồ
1050Đ
Hạ lưu
SÔNG TRƯỜNG GIANG
SÔNG HOÀNG HÀ
15
Sông: Nhiều sông lớn,
hướng tây-đông, lưu
lượng lớn
Sông, hồ
Nhiều hồ lớn: Động Đình,
Thái Hồ,…
16
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Khí hậu
Miền Tây
105 Đ
0
Miền Đông
Sông, hồ
Biển
17
18
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Khí hậu
Miền Tây
105 Đ
0
Miền Đông
Sông, hồ
Biển
Sinh vật
19
5. Sinh vật
20
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Khí hậu
Miền Tây
105 Đ
0
Miền Đông
Sông, hồ
Biển
Sinh vật
Khoáng sản
21
ĐK TỰ
NHIÊN
Đặc điểm
MT: Núi cao, sơn nguyên, bồn địa, hoang mạc,
đất xám hoang mạc và bán hm
Ảnh hưởng
MT: Thuận lợi phát triển rừng, chăn
nuôi gia súc. Khó khăn cho giao
thông, sản xuất
1. Địa hình, đất
MĐ: Đồng bằng, đồi núi thấp, chủ yếu là đất
phù sa
2. Khí hậu
Phần lớn là khí hậu ôn đới
Đa dạng hóa sản phẩm NN
Có sự phân hóa rõ rệt
Nơi có khí hậu khắc nghiệt khó khăn
cho sx và cư trú
3. Sông, hồ
Nhiều sông lớn, hướng tây-đông, lưu lượng
lớn, nhiều hồ lớn
Nguồn thủy năng lớn, cung cấp
nước cho sx và đời sống
4. Biển
Rộng, ngư trường lớn, bờ biển dài, nhiều
bãi biển đẹp,...
-Phát triển kinh tế biển
5. Sinh vật
Đa dạng, diện tích lớn
Cung cấp gỗ, dược liệu, pt du lịch
6. Khoáng sản
Đa dạng, nhiều loại có trữ lượng lớn
MĐ: Thuận lợi phát triển nông
nghiệp trù phú
Phát triển các ngành công nghiệp
23
Phiếu học tập cá nhân
• Dân số năm 2020:……Đứng thứ…/ thế giới Có....dân
tộc khác nhau
• Tỉ suất GTDS tự nhiên ngày càng…..
• Dân số thành thị:
• Phân bố dân cư :
• Chính sách dân số:
• Chất lượng cuộc sống:………………….
• Giáo dục:………………..
• Chỉ số HDI
24
Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc
Năm
1990
2000
2010
2020
Số dân (tỉ người)
1,17
1,29
1,37
1,43
Tỉ lệ gia tăng ds
(%)
1,82
0,79
0,57
0,39
Tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc
Năm
1990
2000
2010
2020
Tỉ lệ dân thành thị
(%)
26,3
35,7
48,9
61,4
25
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
- Quy mô: 2020: 1,43 tỉ người;
Thứ hai thế giới (2023), chiếm khoảng 18% dân số thế giới.
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
Thuận lợi
Khó khăn
26
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên: giảm, 2020: 0,39%
Nguyên nhân: tiến hành chính sách dân số triệt để
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
27
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
28
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
Chợ hôn nhân – Thượng Hải
29
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
- Dân tộc: 56 dân tộc
Đông nhất là người Hán, chiếm > 90%
- -> Nền văn hóa đa dạng
- -> Vấn đề xã hội, quản lí cần giải quyết
c. Phân bố
2. Xã hội
Dân tộc Choang
Người Hán
30
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
- Phân bố:
-Không đều: tập trung chủ yếu ở khu vực miền Đông
- Tỉ lệ dân thành thị: tăng, 2020: 61,4%, nhiều TP lớn
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
31
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
- Có nền văn hóa lâu đời, một trong những cái
nôi của nền văn minh cổ đại
Bức tường thành dài 21 196km được bắt đầu xây
dựng từ thế kỉ 5 TCN
2. Xã hội
32
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
- Có nền văn hóa lâu đời
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
Thuốc súng
La bàn thời cổ, trung đại
“Tứ đại phát minh”
Giấy
Kĩ thuật in
33
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
- Có nền văn hóa lâu đời
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
34
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
Chú trọng phát triển giáo dục,
96% người biết chữ
Chính sách công nghiệp hóa nông thôn
Chất lượng cuộc sống nâng cao
Chỉ số HDI cao
2. Xã hội
35
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
- Có chính sách đào tạo nguồn lao động có sức khỏa và
trình độ cao, trình độ ngày càng nâng cao
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
36
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
I. VTĐL &
PVLT
TỔNG
KẾT
–
ĐÁNH
GIÁ
II. ĐK TỰ NHIÊN
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
Vị trí địa lý thuận
lợi
Thiên nhiên đa
dạng, tài nguyên
phong phú
Siêu
cường
tiềm năng
Nguồn lao động dồi
dào, chất lượng
ngày càng cao
37
38
C©u hái 1
Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia
tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?
A. Tỉ lệ xuất cư cao.
B. Tỉ lệ kết hôn thấp.
C Áp dụng triệt để chính sách dân số.
C.
D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.
HÕt
giê
123456789
§¸p ¸n
10s
Home
39
C©u hái 2
Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
B. Khí hậu ôn đới gió mùa.
C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
D Khí hậu lục địa khô hạn.
D.
HÕt
giê
123456789
§¸p ¸n
10s
Home
40
C©u hái 3
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A.
AThái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
.
HÕt
giê
123456789
§¸p ¸n
10s
Home
41
C©u hái 4
Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là?
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
B. thấp
B dần từ tây sang đông.
C. cao dần từ bắc xuống nam.
D. cao dần từ tây sang đông.
HÕt
giê
123456789
§¸p ¸n
10s
Home
42
C©u hái 5
Nhận xét không chính xác về tự nhiên Trung Quốc
A. MĐ chủ yếu là ĐB, MT chủ yếu là núi và cao nguyên
B. MT khí hậu lục địa, MĐ khí hậu gió mùa mưa nhiều.
C. MT là thượng nguồn của các sông lớn chảy về MĐ
D.
D Khoáng sản nghèo nàn, ít mỏ khoáng sản lớn.
HÕt
giê
123456789
§¸p ¸n
10s
Home
43
Vua tiếng
Việt
GV: Nguyễn Thị Hằng – Trường THPT Phan Huy Chú-Quốc Oai
KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”
Hãy sắp xếp các chữ
cái để tạo thành từ có
nghĩa liên quan nội
dung bài học.
KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”
t/â/t/y/n/ạ/g
TÂYTẠNG
CÁI
BẮT
TAY
CỦA
GV
KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”
b/h/k/c/i/ắ/n
BẮC KINH
TRÀNG
PHÁO
TAY CẢ
LƠP
KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”
đ/h/m/i/a/ê/a/p/t/p
Đ Ậ P T A MH I Ệ P
10
Điểm
KHỞI ĐỘNG: TRÒ CHƠI “VUA TIẾNG VIỆT”
v/t/h/l/à/r/n/a/u/í/ơ/n/h/t/n/g
VẠN LÍ TRƯỜNG THÀNH
Tiết sau
hỏi bài
cũ
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
(TRUNG QUỐC)
Châu
Mĩ
Châu Á
Châu Âu
Châu
Phi
- Diện tích: 9,6 triệu km2
- Dân số:
1,43 tỉ người (năm 2020)
- Thủ đô:
Bắc Kinh
7
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
8
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ PHẠM VI LÃNH THỔ
1. Vị trí địa lí
530B
1350Đ
730Đ
20° B
- Nằm ở: Châu Á, khu vực có nhiều thiên tai
- Toạ độ: 20 0B - 53 0 B; 730Đ - 1350Đ
- Giáp với: TBD, đường bờ biển dài, 14 quốc gia, gần các
nước và KV kinh tế phát triển năng động
9
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
1. Vị trí địa lí
2. Lãnh thổ
- Diện tích: rộng lớn, khoảng 9,6 triệu km2 gồm đất liền + đảo
Các nước có diện tích lớn
nhất thế giới
Nước
Diện tích
(triệu km2)
LB Nga
17,1
Ca-na-da
9,97
Hoa Kỳ
9,63
Trung Quốc
9,57
Bra-xin
8,5
10
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
1. Vị trí địa lý
2. Lãnh thổ
Đánh giá
Thuận lợi:
Khó khăn:
Thuận lợi: + Thiên nhiên đa dạng
Pt nền KT đa dạng
+ Giao lưu, đầu tư, liên kết kinh tế - thương mại
Khó khăn: Nhiều thiên tai, trở ngại cho tổ chức sản xuất và quản lí
11
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Miền Tây
1050Đ
Miền Đông
12
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Miền Tây
Núi cao, cao nguyên,
bồn địa, hoang mạc
1050Đ
Miền Đông
- Núi thấp
- Đồng bằng
DÃY HIMALAYA
Đất xám hoang mạc và
bán hoang mạc
Chủ yếu là đất
phù sa
13
KHÍ HẬU
Bản đồ lượng mưa TB năm
- Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới, phía nam có khí hậu
cận nhiệt và nhiệt đới.
- Miền Tây: ôn đới lục địa, khí hậu núi cao khắc nghiệt.
mưa ít.
- Miền Đông: gió mùa nóng ẩm, mưa nhiều vào mùa hạ, lạnh
khô vào mùa đông.
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Miền Tây
Khí hậu
Sông, hồ
1050Đ
Hạ lưu
SÔNG TRƯỜNG GIANG
SÔNG HOÀNG HÀ
15
Sông: Nhiều sông lớn,
hướng tây-đông, lưu
lượng lớn
Sông, hồ
Nhiều hồ lớn: Động Đình,
Thái Hồ,…
16
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Khí hậu
Miền Tây
105 Đ
0
Miền Đông
Sông, hồ
Biển
17
18
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Khí hậu
Miền Tây
105 Đ
0
Miền Đông
Sông, hồ
Biển
Sinh vật
19
5. Sinh vật
20
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
II. ĐK TỰ NHIÊN
Địa hình – Đất
Khí hậu
Miền Tây
105 Đ
0
Miền Đông
Sông, hồ
Biển
Sinh vật
Khoáng sản
21
ĐK TỰ
NHIÊN
Đặc điểm
MT: Núi cao, sơn nguyên, bồn địa, hoang mạc,
đất xám hoang mạc và bán hm
Ảnh hưởng
MT: Thuận lợi phát triển rừng, chăn
nuôi gia súc. Khó khăn cho giao
thông, sản xuất
1. Địa hình, đất
MĐ: Đồng bằng, đồi núi thấp, chủ yếu là đất
phù sa
2. Khí hậu
Phần lớn là khí hậu ôn đới
Đa dạng hóa sản phẩm NN
Có sự phân hóa rõ rệt
Nơi có khí hậu khắc nghiệt khó khăn
cho sx và cư trú
3. Sông, hồ
Nhiều sông lớn, hướng tây-đông, lưu lượng
lớn, nhiều hồ lớn
Nguồn thủy năng lớn, cung cấp
nước cho sx và đời sống
4. Biển
Rộng, ngư trường lớn, bờ biển dài, nhiều
bãi biển đẹp,...
-Phát triển kinh tế biển
5. Sinh vật
Đa dạng, diện tích lớn
Cung cấp gỗ, dược liệu, pt du lịch
6. Khoáng sản
Đa dạng, nhiều loại có trữ lượng lớn
MĐ: Thuận lợi phát triển nông
nghiệp trù phú
Phát triển các ngành công nghiệp
23
Phiếu học tập cá nhân
• Dân số năm 2020:……Đứng thứ…/ thế giới Có....dân
tộc khác nhau
• Tỉ suất GTDS tự nhiên ngày càng…..
• Dân số thành thị:
• Phân bố dân cư :
• Chính sách dân số:
• Chất lượng cuộc sống:………………….
• Giáo dục:………………..
• Chỉ số HDI
24
Số dân và tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc
Năm
1990
2000
2010
2020
Số dân (tỉ người)
1,17
1,29
1,37
1,43
Tỉ lệ gia tăng ds
(%)
1,82
0,79
0,57
0,39
Tỉ lệ dân thành thị của Trung Quốc
Năm
1990
2000
2010
2020
Tỉ lệ dân thành thị
(%)
26,3
35,7
48,9
61,4
25
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
- Quy mô: 2020: 1,43 tỉ người;
Thứ hai thế giới (2023), chiếm khoảng 18% dân số thế giới.
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
Thuận lợi
Khó khăn
26
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
- Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên: giảm, 2020: 0,39%
Nguyên nhân: tiến hành chính sách dân số triệt để
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
27
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
28
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
Chợ hôn nhân – Thượng Hải
29
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
- Dân tộc: 56 dân tộc
Đông nhất là người Hán, chiếm > 90%
- -> Nền văn hóa đa dạng
- -> Vấn đề xã hội, quản lí cần giải quyết
c. Phân bố
2. Xã hội
Dân tộc Choang
Người Hán
30
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
- Phân bố:
-Không đều: tập trung chủ yếu ở khu vực miền Đông
- Tỉ lệ dân thành thị: tăng, 2020: 61,4%, nhiều TP lớn
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
31
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
- Có nền văn hóa lâu đời, một trong những cái
nôi của nền văn minh cổ đại
Bức tường thành dài 21 196km được bắt đầu xây
dựng từ thế kỉ 5 TCN
2. Xã hội
32
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
- Có nền văn hóa lâu đời
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
Thuốc súng
La bàn thời cổ, trung đại
“Tứ đại phát minh”
Giấy
Kĩ thuật in
33
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
- Có nền văn hóa lâu đời
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
34
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
Chú trọng phát triển giáo dục,
96% người biết chữ
Chính sách công nghiệp hóa nông thôn
Chất lượng cuộc sống nâng cao
Chỉ số HDI cao
2. Xã hội
35
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
- Có chính sách đào tạo nguồn lao động có sức khỏa và
trình độ cao, trình độ ngày càng nâng cao
a. Dân số
b. Dân tộc
c. Phân bố
2. Xã hội
36
Bài 25. CỘNG HOÀ NHÂN DÂN TRUNG HOA
I. VTĐL &
PVLT
TỔNG
KẾT
–
ĐÁNH
GIÁ
II. ĐK TỰ NHIÊN
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
Vị trí địa lý thuận
lợi
Thiên nhiên đa
dạng, tài nguyên
phong phú
Siêu
cường
tiềm năng
Nguồn lao động dồi
dào, chất lượng
ngày càng cao
37
38
C©u hái 1
Câu 1: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến tỉ suất gia
tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc giảm mạnh?
A. Tỉ lệ xuất cư cao.
B. Tỉ lệ kết hôn thấp.
C Áp dụng triệt để chính sách dân số.
C.
D. Tốc độ già hóa dân số rất nhanh.
HÕt
giê
123456789
§¸p ¸n
10s
Home
39
C©u hái 2
Miền Tây Trung Quốc có kiểu khí hậu chủ yếu nào sau đây?
A. Khí hậu ôn đới hải dương.
B. Khí hậu ôn đới gió mùa.
C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.
D Khí hậu lục địa khô hạn.
D.
HÕt
giê
123456789
§¸p ¸n
10s
Home
40
C©u hái 3
Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A.
AThái Bình Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Bắc Băng Dương.
.
HÕt
giê
123456789
§¸p ¸n
10s
Home
41
C©u hái 4
Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là?
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
B. thấp
B dần từ tây sang đông.
C. cao dần từ bắc xuống nam.
D. cao dần từ tây sang đông.
HÕt
giê
123456789
§¸p ¸n
10s
Home
42
C©u hái 5
Nhận xét không chính xác về tự nhiên Trung Quốc
A. MĐ chủ yếu là ĐB, MT chủ yếu là núi và cao nguyên
B. MT khí hậu lục địa, MĐ khí hậu gió mùa mưa nhiều.
C. MT là thượng nguồn của các sông lớn chảy về MĐ
D.
D Khoáng sản nghèo nàn, ít mỏ khoáng sản lớn.
HÕt
giê
123456789
§¸p ¸n
10s
Home
43
 
Việc đọc rất quan trọng. Nếu bạn biết cách đọc, cả thế giới sẽ mở ra cho bạn. (Barack Obama)





