Tư tưởng Hồ Chí Minh về Đảng Cộng Sản Việt Nam
Bài 26. Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên Trung Quốc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cẩm Vân
Ngày gửi: 23h:38' 04-04-2024
Dung lượng: 16.9 MB
Số lượt tải: 256
Nguồn:
Người gửi: Cẩm Vân
Ngày gửi: 23h:38' 04-04-2024
Dung lượng: 16.9 MB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích:
0 người
Xin chào các thầy, cô giáo
dự giờ hôm nay cùng các
em học sinh!
TRÒ CHƠI:
ĐOÁN CỜ, ĐỊA DANH QUA
HÌNH ẢNH
?
1
2
3
1.
2.
3.
Cờ Thổ Nhĩ Kì
Trung Quốc
Cờ Singapor
Theo thứ tự tư trên xuống dưới đâu là cờ của
Trung Quốc?
A. 1
B. 2
C. 3
VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH
TÂY ĐƯỜNG CỔ TRẤN
TỬ CẤM THÀNH
PHƯỢNG HOÀNG CỔ
TRẤN
CỘNG HÒA NHÂN DÂN
TRUNG HOA (TRUNG
QUỐC)
Diện tích khoảng 9,6 triệu km2
Dân số : 1 439,3 triệu người
Thủ đô Bắc Kinh
GIỚI THIỆU
: 9,6 triệu km2
: 1.439,3 người
(điều tra năm
2020)
: Bắc Kinh
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
Các nước có diện tích lớn nhất trên
thế giới
Nước
Diện tích
(km2)
Nga
17 triệu
Canada
9,9 triệu
Hoa Kỳ
9,8 triệu
Trung
Quốc
9,6 triệu
Brasil
8,5 triệu
Lược đồ Trung Quốc trong khu vực Châu
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Lược đồ Trung Quốc trong khu vực
Nằm ở khu vực: phía đông Châu Á
diện tích khoảng 9,6 triệu km2
Tiếp giáp: 14 quốc gia.
-Phía Bắc giáp Nga, Mông Cổ và
Karactan.
-Phía Đông tiếp giáp biển mở rộng ra
Thái Bình Dương, và Triều Tiên, Hàn
Quốc.
Phía Nam giáp Việt Nam, Lào,
Myanma, Bu Tan, Nepan
Phía Tây giáp: Các nước Trung Đông,
Ấn Độ, Pakistan, Tajikittan, Kazactan..
+ Có 22 tỉnh, 5 khu
tự trị và 4 thành phố
trực thuộc trung
ương.
+ Đất nước rộng
lớn, thiên nhiên có
sự phân hóa, tài
nguyên thiên nhiên
phong phú tạo điều
kiện phát triển kinh
tế đa dạng
BẮC
KINH
TRÙNG
KHÁNH
THIÊN
TÂN
THƯỢNG
HẢI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: 2 đặc khu hành chính
Hongkong
Macau
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: Đảo Đài Loan
Cờ Đài Loan
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
+ Phát triển tổng hợp kinh
+ Quản lí hành chính
tế biển
+ Bảo vệ chủ quyền
+ Cảnh quan thiên nhiên
lãnh thổ
đa dạng
+ Biên giới chủ yếu núi
+ Mở rộng quan hệ với
cao, hoang mạc
các nước trong khu vực và
+ Giao thông vận tải
thế giới
giữa các vùng còn khó
II. ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
1. Địa hình và đất
Địa hình đa dạng: đồi núi, sơn
nguyên, cao nguyên chiếm 70%,
địa hình thấp từ tây sang đông
- Miền Đông: đồng bằng và đồi
núi thấp, Đông Bắc, Hoa Bắc,
Hoa Trung, Hoa Nam,
+ Đất phù sa màu mỡ, nông
nghiệp trù phú dân cư đông.
Phía đông nam, địa hình đồi núi
thấp đất feralit,
=> Thuận lợi chồng cây công
nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới và
cận nhiệt
- Miền tây nhiều núi cao đồ sộ
sơn nguyên, cao nguyên, bồn
địa hoang mạc. Địa hình hiểm
trở chia cắt mạnh
+ Đất xám hoang mạc, bán
hoang mạc, nghèo dinh dưỡng
khô cằn.
=>Không thuận lợi cho sản
xuất. Chủ yếu trồng rừng và
đồng cỏ chăn nuôi gia súc
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
MIỀN TÂY
MIỀN ĐÔNG
Dãy Himalaya
Núi cao
Cao nguyên, bồn địa lớn
Bồn địa Tarim
Núi thấp
Đồng bằng
MIỀN TÂY
Đất cát
Cát, đất ở núi cao
Đất đỏ Đông Xuyên
ĐẤT ĐAI
MIỀN ĐÔNG
Đất phù sa
Phù sa, hoàng thổ
Đất hoàng thổ
2.Khí hậu
Bản đồ các kiểu khí hậu Trung
Quốc
Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới.
Tuy nhiên lãnh thổ rộng lớn, địa hình
phức tạp nên có sự phân hóa đa
dạng theo chiều đông tây, bắc nam
và độ cao.
Miền Đông: khí hậu gió mùa, mùa
hè nóng ẩm, mưa nhiều. Mùa đông
lạnh và khô có sự phân hóa,
=> Có khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho
sản xuất nông nghiệp và cư trú.
Mùa hạ mưa nhiều có lũ nhiều
Miền Tây: Ôn đới lục địa, núi cao khắc nghiệt. Mưa ít hình thành
hoang mạc dân cư thưa thớt. Vùng núi cao càng lên cao càng lạnh
ĐÁNH
GIÁ
Thuận
lợi
Khó
khăn
MIỀN TÂY
- Thủy điện.
- Chăn nuôi đại gia súc. - Du lịch.
- Địa hình hiểm trở, hạn
chế GTVT.
- Khí hậu khô hạn,
nhiều hoang mạc.
MIỀN ĐÔNG
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Giao thông vận tải
Kinh tế biển
Cư trú
Nhiều bão, thường gây lụt
lội ở các đồng bằng, đặc
biệt là đồng bằng Hoa
Nam.
3. Sông hồ
- Có hàng ngàn con
sông lớn bắt ngồn từ
phía tây có dòng chảy
mạnh, có lợi thế thủy
điện, Miền Đông sông
cung cấp nước cho
nông nghiệp, thủy sản
giao thông vận tải:
Hoàng Hà, Trường
Giang, Hắc Long
-Có
nhiều
HồGiang.
lớn,
Giang,
Châu
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
chứa nước ngọt quan
trọng, giá trị về thủy
lợi và du lịch: hồ
Động Đình, Phiên
Dương, Thanh Hải,
MIỀN TÂY – THƯỢNG
LƯU
SÔNG HOÀNG
HÀ
MIỀN ĐÔNG – HẠ LƯU
SÔNG TRƯỜNG
GIANG
MIỀN TÂY
Hồ Thanh Hải
Hồ Thiên Đường
MIỀN ĐÔNG
Hồ Động Đình
Hồ Phiên Dương
4. Sinh vật
Hệ thực vật đa dạng phong phú
có sự phân hóa bắc- nam, đông tây
+ Rừng chủ yếu miền đông, rừng
nhiệt đới, lá rộng, lá kim
+ Miền tây hoang mạc bán
hoang mạc thảo nguyên đồng cỏ
chăn nuôi gia súc
=>Rừng là nguồn cung cấp
nguyên liệu dồi dào cho công
nghiệp chế biến gỗ.
Hệ động vật phong phú có hơn
100 loài quý hiếm:gấu Trúc, bò
tây tạng, cá sấu
Khoáng
sản
Có5.nhiều
khoáng
sản có giá trị kinh
tế để phát triển
nhiều ngành công
nghiệp
+ Khoáng sản
năng lượng: Than,
dầu khí
+ Kim loại: sắt
mangan, đồng, chì,
thiếc , đất hiếm trữ
lượng lớn hàng đầu
thế giới
+ Phi kim loại có
trữ lượng lớn: Phốt
phát, Lưu huỳnh,
Giàu 6.
tàiBiển
nguyên
biển dầu, khí đốt
ở biển và thềm
lục địa
+ Có nhiều hải
sản giá trị kinh
tế cao: Tôm , cá
ngừ cá
mực...thuận lợi
cho nuôi trồng
khai thác
+ Có nhiều vũng
vịnh xây dựng
cảng biển, phát
triển giao thông,
có tiềm năng
ĐKTN
Địa hình
Đất
Khí hậu
Sông
ngòi
MIỀN TÂY
MIỀN ĐÔNG
- Núi cao
- Cao nguyên, bồn địa
lớn
- Núi thấp
- Đồng bằng
-
Cát, đất ở núi cao
-
Phù sa, hoàng thổ
-
Ôn đới lục địa, núi
cao khắc nghiệt. Mưa
ít.
-
Cận nhiệt và ôn đới gió
mùa ôn hòa hơn. Mưa
nhiều.
-
Thượng lưu sông lớn.
-
Trung, hạ lưu sông lớn.
Khoáng Dầu mỏ, than, sắt…
sản, sinh Chủ yếu thảo nguyên
vật
- Dầu mỏ, kim loại màu
- Rừng lá kim, rừng hỗn
hợp, rừng mưa nhiệt đới
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Là nước đông dân 1,4 Tỉ người, đứng thứ 2 thế
giới sau Ấn Độ. Tạo thị trường tiêu thụ lao động
dồi dào phát triển kinh tế, tỉ lệ tăng tự nhiên có xu
hướng giảm, quy mô dân số chậm lại.
- Cơ cấu dân số: có cơ cấu dân số vàng số người
trong độ tuổi lao động cao. nhưng dân số có xu
hướng già hóa gây thách thức trong tương lai. Cơ
cấu giới tính chênh lệch lớn nam 51,3% nữ
48,7%. Ảnh hưởng đến vấn đề xã hội
-Trung Quốc có 56 dân tộc, người Hán chiếm 90%
- Mật độ dân số 150 người/km2 phân bố không
đều, tập trung phía Đông, thưa thớt phía Tây nên
chênh lệch về trình độ kinh tế
- Đô thị hóa nhanh 61%
2. Xã hội
- Là nôi của văn minh thế giới, văn hóa phong phú
nhiều công trình kiến trúc nghệ thuật độc đáo là
động lực phát triển kinh tế
- Chất lượng cuộc sông người dân ngày càng cải
thiện, tuổi thọ trung bình 78,1 tuổi
- Giáo dục được chú trọng chất lượng lao động
cao, người dân cần cù, sáng tạo lực lượng dồi
dào thuận lợi phát triển kinh tế xã hội.
- Công tác chăm sóc sức khỏe được quan tâm,
phần lớn người dân có bảo hiểm y tế
- Đạt thành tựu trong công cộc xây dựng nông
thôn mới, nâng cao đời sống người dân thu hẹp
khoảng cách giàu nghèo, hướng tới hiện đại hóa
đất nước. Tuy nhiên vẫn có sự chênh lệch vùng
miền
THANK YOU
FOR WATCHING
dự giờ hôm nay cùng các
em học sinh!
TRÒ CHƠI:
ĐOÁN CỜ, ĐỊA DANH QUA
HÌNH ẢNH
?
1
2
3
1.
2.
3.
Cờ Thổ Nhĩ Kì
Trung Quốc
Cờ Singapor
Theo thứ tự tư trên xuống dưới đâu là cờ của
Trung Quốc?
A. 1
B. 2
C. 3
VẠN LÝ TRƯỜNG THÀNH
TÂY ĐƯỜNG CỔ TRẤN
TỬ CẤM THÀNH
PHƯỢNG HOÀNG CỔ
TRẤN
CỘNG HÒA NHÂN DÂN
TRUNG HOA (TRUNG
QUỐC)
Diện tích khoảng 9,6 triệu km2
Dân số : 1 439,3 triệu người
Thủ đô Bắc Kinh
GIỚI THIỆU
: 9,6 triệu km2
: 1.439,3 người
(điều tra năm
2020)
: Bắc Kinh
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ LÃNH THỔ
Các nước có diện tích lớn nhất trên
thế giới
Nước
Diện tích
(km2)
Nga
17 triệu
Canada
9,9 triệu
Hoa Kỳ
9,8 triệu
Trung
Quốc
9,6 triệu
Brasil
8,5 triệu
Lược đồ Trung Quốc trong khu vực Châu
I. PHẠM VI LÃNH THỔ VÀ VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Lược đồ Trung Quốc trong khu vực
Nằm ở khu vực: phía đông Châu Á
diện tích khoảng 9,6 triệu km2
Tiếp giáp: 14 quốc gia.
-Phía Bắc giáp Nga, Mông Cổ và
Karactan.
-Phía Đông tiếp giáp biển mở rộng ra
Thái Bình Dương, và Triều Tiên, Hàn
Quốc.
Phía Nam giáp Việt Nam, Lào,
Myanma, Bu Tan, Nepan
Phía Tây giáp: Các nước Trung Đông,
Ấn Độ, Pakistan, Tajikittan, Kazactan..
+ Có 22 tỉnh, 5 khu
tự trị và 4 thành phố
trực thuộc trung
ương.
+ Đất nước rộng
lớn, thiên nhiên có
sự phân hóa, tài
nguyên thiên nhiên
phong phú tạo điều
kiện phát triển kinh
tế đa dạng
BẮC
KINH
TRÙNG
KHÁNH
THIÊN
TÂN
THƯỢNG
HẢI
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: 2 đặc khu hành chính
Hongkong
Macau
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH: Đảo Đài Loan
Cờ Đài Loan
THUẬN LỢI
KHÓ KHĂN
+ Phát triển tổng hợp kinh
+ Quản lí hành chính
tế biển
+ Bảo vệ chủ quyền
+ Cảnh quan thiên nhiên
lãnh thổ
đa dạng
+ Biên giới chủ yếu núi
+ Mở rộng quan hệ với
cao, hoang mạc
các nước trong khu vực và
+ Giao thông vận tải
thế giới
giữa các vùng còn khó
II. ĐIỀU KIỆN TỰ
NHIÊN
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
1. Địa hình và đất
Địa hình đa dạng: đồi núi, sơn
nguyên, cao nguyên chiếm 70%,
địa hình thấp từ tây sang đông
- Miền Đông: đồng bằng và đồi
núi thấp, Đông Bắc, Hoa Bắc,
Hoa Trung, Hoa Nam,
+ Đất phù sa màu mỡ, nông
nghiệp trù phú dân cư đông.
Phía đông nam, địa hình đồi núi
thấp đất feralit,
=> Thuận lợi chồng cây công
nghiệp, cây ăn quả nhiệt đới và
cận nhiệt
- Miền tây nhiều núi cao đồ sộ
sơn nguyên, cao nguyên, bồn
địa hoang mạc. Địa hình hiểm
trở chia cắt mạnh
+ Đất xám hoang mạc, bán
hoang mạc, nghèo dinh dưỡng
khô cằn.
=>Không thuận lợi cho sản
xuất. Chủ yếu trồng rừng và
đồng cỏ chăn nuôi gia súc
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
MIỀN TÂY
MIỀN ĐÔNG
Dãy Himalaya
Núi cao
Cao nguyên, bồn địa lớn
Bồn địa Tarim
Núi thấp
Đồng bằng
MIỀN TÂY
Đất cát
Cát, đất ở núi cao
Đất đỏ Đông Xuyên
ĐẤT ĐAI
MIỀN ĐÔNG
Đất phù sa
Phù sa, hoàng thổ
Đất hoàng thổ
2.Khí hậu
Bản đồ các kiểu khí hậu Trung
Quốc
Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới.
Tuy nhiên lãnh thổ rộng lớn, địa hình
phức tạp nên có sự phân hóa đa
dạng theo chiều đông tây, bắc nam
và độ cao.
Miền Đông: khí hậu gió mùa, mùa
hè nóng ẩm, mưa nhiều. Mùa đông
lạnh và khô có sự phân hóa,
=> Có khí hậu ôn hòa, thuận lợi cho
sản xuất nông nghiệp và cư trú.
Mùa hạ mưa nhiều có lũ nhiều
Miền Tây: Ôn đới lục địa, núi cao khắc nghiệt. Mưa ít hình thành
hoang mạc dân cư thưa thớt. Vùng núi cao càng lên cao càng lạnh
ĐÁNH
GIÁ
Thuận
lợi
Khó
khăn
MIỀN TÂY
- Thủy điện.
- Chăn nuôi đại gia súc. - Du lịch.
- Địa hình hiểm trở, hạn
chế GTVT.
- Khí hậu khô hạn,
nhiều hoang mạc.
MIỀN ĐÔNG
Nông nghiệp.
Công nghiệp.
Giao thông vận tải
Kinh tế biển
Cư trú
Nhiều bão, thường gây lụt
lội ở các đồng bằng, đặc
biệt là đồng bằng Hoa
Nam.
3. Sông hồ
- Có hàng ngàn con
sông lớn bắt ngồn từ
phía tây có dòng chảy
mạnh, có lợi thế thủy
điện, Miền Đông sông
cung cấp nước cho
nông nghiệp, thủy sản
giao thông vận tải:
Hoàng Hà, Trường
Giang, Hắc Long
-Có
nhiều
HồGiang.
lớn,
Giang,
Châu
Bản đồ địa hình và khoáng sản Trung Quốc
chứa nước ngọt quan
trọng, giá trị về thủy
lợi và du lịch: hồ
Động Đình, Phiên
Dương, Thanh Hải,
MIỀN TÂY – THƯỢNG
LƯU
SÔNG HOÀNG
HÀ
MIỀN ĐÔNG – HẠ LƯU
SÔNG TRƯỜNG
GIANG
MIỀN TÂY
Hồ Thanh Hải
Hồ Thiên Đường
MIỀN ĐÔNG
Hồ Động Đình
Hồ Phiên Dương
4. Sinh vật
Hệ thực vật đa dạng phong phú
có sự phân hóa bắc- nam, đông tây
+ Rừng chủ yếu miền đông, rừng
nhiệt đới, lá rộng, lá kim
+ Miền tây hoang mạc bán
hoang mạc thảo nguyên đồng cỏ
chăn nuôi gia súc
=>Rừng là nguồn cung cấp
nguyên liệu dồi dào cho công
nghiệp chế biến gỗ.
Hệ động vật phong phú có hơn
100 loài quý hiếm:gấu Trúc, bò
tây tạng, cá sấu
Khoáng
sản
Có5.nhiều
khoáng
sản có giá trị kinh
tế để phát triển
nhiều ngành công
nghiệp
+ Khoáng sản
năng lượng: Than,
dầu khí
+ Kim loại: sắt
mangan, đồng, chì,
thiếc , đất hiếm trữ
lượng lớn hàng đầu
thế giới
+ Phi kim loại có
trữ lượng lớn: Phốt
phát, Lưu huỳnh,
Giàu 6.
tàiBiển
nguyên
biển dầu, khí đốt
ở biển và thềm
lục địa
+ Có nhiều hải
sản giá trị kinh
tế cao: Tôm , cá
ngừ cá
mực...thuận lợi
cho nuôi trồng
khai thác
+ Có nhiều vũng
vịnh xây dựng
cảng biển, phát
triển giao thông,
có tiềm năng
ĐKTN
Địa hình
Đất
Khí hậu
Sông
ngòi
MIỀN TÂY
MIỀN ĐÔNG
- Núi cao
- Cao nguyên, bồn địa
lớn
- Núi thấp
- Đồng bằng
-
Cát, đất ở núi cao
-
Phù sa, hoàng thổ
-
Ôn đới lục địa, núi
cao khắc nghiệt. Mưa
ít.
-
Cận nhiệt và ôn đới gió
mùa ôn hòa hơn. Mưa
nhiều.
-
Thượng lưu sông lớn.
-
Trung, hạ lưu sông lớn.
Khoáng Dầu mỏ, than, sắt…
sản, sinh Chủ yếu thảo nguyên
vật
- Dầu mỏ, kim loại màu
- Rừng lá kim, rừng hỗn
hợp, rừng mưa nhiệt đới
III. DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
1. Dân cư
- Là nước đông dân 1,4 Tỉ người, đứng thứ 2 thế
giới sau Ấn Độ. Tạo thị trường tiêu thụ lao động
dồi dào phát triển kinh tế, tỉ lệ tăng tự nhiên có xu
hướng giảm, quy mô dân số chậm lại.
- Cơ cấu dân số: có cơ cấu dân số vàng số người
trong độ tuổi lao động cao. nhưng dân số có xu
hướng già hóa gây thách thức trong tương lai. Cơ
cấu giới tính chênh lệch lớn nam 51,3% nữ
48,7%. Ảnh hưởng đến vấn đề xã hội
-Trung Quốc có 56 dân tộc, người Hán chiếm 90%
- Mật độ dân số 150 người/km2 phân bố không
đều, tập trung phía Đông, thưa thớt phía Tây nên
chênh lệch về trình độ kinh tế
- Đô thị hóa nhanh 61%
2. Xã hội
- Là nôi của văn minh thế giới, văn hóa phong phú
nhiều công trình kiến trúc nghệ thuật độc đáo là
động lực phát triển kinh tế
- Chất lượng cuộc sông người dân ngày càng cải
thiện, tuổi thọ trung bình 78,1 tuổi
- Giáo dục được chú trọng chất lượng lao động
cao, người dân cần cù, sáng tạo lực lượng dồi
dào thuận lợi phát triển kinh tế xã hội.
- Công tác chăm sóc sức khỏe được quan tâm,
phần lớn người dân có bảo hiểm y tế
- Đạt thành tựu trong công cộc xây dựng nông
thôn mới, nâng cao đời sống người dân thu hẹp
khoảng cách giàu nghèo, hướng tới hiện đại hóa
đất nước. Tuy nhiên vẫn có sự chênh lệch vùng
miền
THANK YOU
FOR WATCHING
 
Việc đọc rất quan trọng. Nếu bạn biết cách đọc, cả thế giới sẽ mở ra cho bạn. (Barack Obama)





